XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 壬 đọc là rén, nghĩa là thiên can thứ chín trong mười Thiên Can 十天干 (shí tiān gān); thứ chín theo thứ tự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 壬

壬 nghĩa là gì?

壬 (rén) nghĩa là thiên can thứ chín trong mười Thiên Can 十天干 (shí tiān gān); thứ chín theo thứ tự.

Cách viết chữ 壬 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 壬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 壬 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 壬午 (rén wǔ) – năm thứ mười chín I7 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2002 hoặc 2062; 壬子 (rén zǐ) – năm thứ bốn mươi chín Nhâm Tý của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1972 hoặc 2032; 壬寅 (rén yín) – năm thứ ba mươi chín Nhâm Dần của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1962 hoặc 2022; 壬戌 (rén xū) – năm thứ năm mươi chín Nhâm Tuất của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1982 hoặc 2…; 壬申 (rén shēn) – năm thứ chín Nhâm Thân của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1992 hoặc 2052; 壬辰 (rén chén) – năm thứ hai mươi chín Nhâm Thìn của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2012 hoặc 2….