奁
[lián]
biến thể của 奁 (lián)
Chữ 奁 đọc là lián, nghĩa là biến thể của 奁 (lián). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lián]
biến thể của 奁 (lián)
奁 (lián) nghĩa là biến thể của 奁 (lián).
Viết lần lượt từng nét của chữ 奁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 妆奁 (zhuāng lián) – của hồi môn; 陪奁 (péi lián) – của hồi môn.