XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 奚 đọc là xī, nghĩa là (văn học) gì?; ở đâu?. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 奚

奚 nghĩa là gì?

奚 (xī) nghĩa là (văn học) gì?; ở đâu?.

Cách viết chữ 奚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 奚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 奚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 厗奚 (tí xī) – tên địa danh cổ (ở nước Yên thời Chiến Quốc, thuộc Bắc Kinh ngày nay); 奚落 (xī luò) – chế nhạo; 祁奚 (qí xī) – Qi Xi (khoảng 620-550 TCN), đại thần nước Tấn 晋国 (jìn guó) thời Xuân…; 奚啸伯 (xī xiào bó) – Xi Xiaobo (1910-1977), ngôi sao kinh kịch, một trong bốn đại tu sinh…; 祁奚之荐 (qí xī zhī jiàn) – sự tiến cử của Qi Xi (thành ngữ).