Chữ 妞 đọc là niū, nghĩa là bé gái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
妞
[niū]
bé gái
Hỏi đáp về chữ 妞
妞 nghĩa là gì?
妞 (niū) nghĩa là bé gái.
Cách viết chữ 妞 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 妞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 妞 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 妞妞 (niū niu) – bé gái nhỏ; 泡妞 (pào niū) – tán tỉnh con gái; 洋妞 (yáng niū) – cô gái trẻ nước ngoài; 柴禾妞 (chái hé niū) – cô gái gầy gò và chất phác.