妩
[wǔ]
nịnh hót; làm vui lòng
Chữ 妩 đọc là wǔ, nghĩa là nịnh hót; làm vui lòng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wǔ]
nịnh hót; làm vui lòng
妩 (wǔ) nghĩa là nịnh hót; làm vui lòng.
Viết lần lượt từng nét của chữ 妩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 妩媚 (wǔ mèi) – đáng yêu.