Chữ 姹 đọc là chà, nghĩa là đẹp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
姹
[chà]
đẹp
Hỏi đáp về chữ 姹
姹 nghĩa là gì?
姹 (chà) nghĩa là đẹp.
Cách viết chữ 姹 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 姹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 姹 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 姹女 (chà nǚ) – cô gái đẹp; 姹紫嫣红 (chà zǐ yān hóng) – nghĩa đen: tím thắm đỏ tươi (thành ngữ).