姹紫嫣红
[chà zǐ yān hóng] [姹 紫 嫣 红]
nghĩa đen: tím thắm đỏ tươi (thành ngữ); nghĩa bóng: hoa đẹp
姹紫嫣红 đọc là chà zǐ yān hóng, nghĩa là nghĩa đen: tím thắm đỏ tươi (thành ngữ); nghĩa bóng: hoa đẹp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chà zǐ yān hóng] [姹 紫 嫣 红]
nghĩa đen: tím thắm đỏ tươi (thành ngữ); nghĩa bóng: hoa đẹp
姹紫嫣红 (chà zǐ yān hóng) nghĩa là nghĩa đen: tím thắm đỏ tươi (thành ngữ); nghĩa bóng: hoa đẹp.
Viết lần lượt từng chữ 姹, 紫, 嫣, 红 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.