嫣
[yān]
(văn học) xinh đẹp; ngọt ngào
Chữ 嫣 đọc là yān, nghĩa là (văn học) xinh đẹp; ngọt ngào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yān]
(văn học) xinh đẹp; ngọt ngào
嫣 (yān) nghĩa là (văn học) xinh đẹp; ngọt ngào.
Viết lần lượt từng nét của chữ 嫣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 嫣然 (yān rán) – đẹp; 嫣红 (yān hóng) – đỏ rực; 姹紫嫣红 (chà zǐ yān hóng) – nghĩa đen: tím thắm đỏ tươi (thành ngữ); 嫣然一笑 (yān rán yī xiào) – cười ngọt ngào.