XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

嫣然 đọc là yān rán, nghĩa là đẹp; ngọt ngào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 嫣然

嫣然 nghĩa là gì?

嫣然 (yān rán) nghĩa là đẹp; ngọt ngào.

Cách viết 嫣然 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 嫣, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 嫣然?

Thường gặp: 嫣然一笑 (yān rán yī xiào) – cười ngọt ngào.