XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

嫣红 đọc là yān hóng, nghĩa là đỏ rực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 嫣红

嫣红 nghĩa là gì?

嫣红 (yān hóng) nghĩa là đỏ rực.

Cách viết 嫣红 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 嫣, 红 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 嫣红?

Thường gặp: 姹紫嫣红 (chà zǐ yān hóng) – nghĩa đen: tím thắm đỏ tươi (thành ngữ).