XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 紫 đọc là zǐ, nghĩa là màu tím; màu tía. Thuộc bộ Mịch 糸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

紫

[zǐ]

màu tím; màu tía

由红和蓝合成的颜色

她今天穿着一件紫色的衣服。

tā jīn tiān chuān zhe yí jiàn zǐ sè de yī fu.

Hôm nay cô ấy mặc một chiếc áo màu tím.

臭氧层能阻挡紫外线进入大气。

chòu yǎng céng néng zǔ dǎng zǐ wài xiàn jìn rù dà qì.

Tầng ozon có thể ngăn chặn tia cực tím đi vào khí quyển.

这些紫色葡萄味道非常酸甜。

zhè xiē zǐ sè pú táo wèi dào fēi cháng suān tián.

Những quả nho màu tím này vị rất chua ngọt.

Hỏi đáp về chữ 紫

紫 nghĩa là gì?

紫 (zǐ) nghĩa là màu tím; màu tía. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 紫 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 紫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 紫 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 紫 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 甲紫 (jiǎ zǐ) – tím gentian; 紫云 (zǐ yún) – huyện tự trị người Miêu và Bố Y Tử Vân ở An Thuận 安顺 (ān shùn), Quý…; 紫外 (zǐ wài) – tia cực tím; 紫斑 (zǐ bān) – vết bầm; 紫晶 (zǐ jīng) – thạch anh tím (dioxit silic kết tinh màu tím); 紫杉 (zǐ shān) – cây thông đỏ Nhật Bản (Taxus cuspidata).