XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

紫色 đọc là zǐ sè, nghĩa là màu tím; màu violet (màu sắc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

紫色

[zǐ sè] [紫 色]

màu tím; màu violet (màu sắc)

她今天穿着一件紫色的衣服。

tā jīn tiān chuān zhe yí jiàn zǐ sè de yī fu.

Hôm nay cô ấy mặc một chiếc áo màu tím.

那朵紫色的花看起来很特别。

nà duǒ zǐ sè de huā kàn qǐ lái hěn tè bié.

Bông hoa màu tím đó trông rất đặc biệt.

天边泛起了一片美丽的紫色晚霞。

tiān biān fàn qǐ le yí piàn měi lì de zǐ sè wǎn xiá.

Chân trời ánh lên ráng chiều màu tím tuyệt đẹp.

Hỏi đáp về từ 紫色

紫色 nghĩa là gì?

紫色 (zǐ sè) nghĩa là màu tím; màu violet (màu sắc).

Cách viết 紫色 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 紫, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 紫色?

Thường gặp: 紫色花蜜鸟 (zǐ sè huā mì niǎo) – (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật tím (Cinnyris asiaticus).