XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

紫砂 đọc là zǐ shā, nghĩa là một loại đất sét được tìm thấy ở khu vực Nghi Hưng 宜兴 (yí xīng), dùng làm đồ gốm Nghi Hưng, có màu đặc trưng là nâu đỏ hoặc tím sẫm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

紫砂

[zǐ shā] [紫 砂]

một loại đất sét được tìm thấy ở khu vực Nghi Hưng 宜兴 (yí xīng), dùng làm đồ gốm Nghi Hưng, có màu đặc trưng là nâu đỏ hoặc tím sẫm

他的紫砂壶做工极见功力。

tā de zǐ shā hú zuò gōng jí jiàn gōng lì.

Ấm tử sa của anh ấy làm vô cùng tinh xảo, thể hiện rõ công lực.

Hỏi đáp về từ 紫砂

紫砂 nghĩa là gì?

紫砂 (zǐ shā) nghĩa là một loại đất sét được tìm thấy ở khu vực Nghi Hưng 宜兴 (yí xīng), dùng làm đồ gốm Nghi Hưng, có màu đặc trưng là nâu đỏ hoặc tím sẫm.

Cách viết 紫砂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 紫, 砂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.