XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

紫外 đọc là zǐ wài, nghĩa là tia cực tím. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

紫外

[zǐ wài] [紫 外]

tia cực tím

臭氧层能阻挡紫外线进入大气。

chòu yǎng céng néng zǔ dǎng zǐ wài xiàn jìn rù dà qì.

Tầng ozon có thể ngăn chặn tia cực tím đi vào khí quyển.

紫外线消毒灯能杀死空气中的细菌。

zǐ wài xiàn xiāo dú dēng néng shā sǐ kōng qì zhōng de xì jūn.

Đèn khử trùng bằng tia cực tím có thể tiêu diệt vi khuẩn trong không khí.

这种新型材料能有效反射强烈的紫外线。

zhè zhǒng xīn xíng cái liào néng yǒu xiào fǎn shè qiáng liè de zǐ wài xiàn.

Loại vật liệu mới này có thể phản xạ tia cực tím mạnh một cách hiệu quả.

Hỏi đáp về từ 紫外

紫外 nghĩa là gì?

紫外 (zǐ wài) nghĩa là tia cực tím.

Cách viết 紫外 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 紫, 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 紫外?

Thường gặp: 紫外光 (zǐ wài guāng) – ánh sáng tử ngoại; 紫外线 (zǐ wài xiàn) – tia tử ngoại; 紫外射线 (zǐ wài shè xiàn) – tia tử ngoại; 紫外线光 (zǐ wài xiàn guāng) – ánh sáng tử ngoại.