Chữ 婢 đọc là bì, nghĩa là nô tì; người hầu gái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
婢
[bì]
nô tì; người hầu gái
Hỏi đáp về chữ 婢
婢 nghĩa là gì?
婢 (bì) nghĩa là nô tì; người hầu gái.
Cách viết chữ 婢 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 婢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 婢 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 佣婢 (yōng bì) – người hầu gái; 奴婢 (nú bì) – đầy tớ nô lệ; 婢女 (bì nǚ) – nô tì; 奴颜婢膝 (nú yán bì xī) – khúm núm và quỳ gối (thành ngữ); 织当访婢 (zhī dāng fǎng bì) – nếu là dệt vải, hỏi người hầu (thành ngữ).