Viết lần lượt từng nét của chữ 婺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 婺 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 婺城 (wù chéng) – quận Vụ Thành của thành phố Kim Hoa 金华市 (jīn huá shì), tỉnh Chiết Gi…; 婺女 (wù nǚ) – tên một chòm sao; 婺源 (wù yuán) – huyện Vụ Nguyên ở Thượng Nhiêu 上饶, Giang Tây; 孀婺 (shuāng wù) – quả phụ; 婺城区 (wù chéng qū) – quận Vụ Thành của thành phố Kim Hoa 金华市 (jīn huá shì), tỉnh Chiết Gi…; 婺源县 (wù yuán xiàn) – huyện Vụ Nguyên ở Thượng Nhiêu 上饶, Giang Tây.