XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 婺 đọc là wù, nghĩa là đẹp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 婺

婺 nghĩa là gì?

婺 (wù) nghĩa là đẹp.

Cách viết chữ 婺 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 婺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 婺 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 婺城 (wù chéng) – quận Vụ Thành của thành phố Kim Hoa 金华市 (jīn huá shì), tỉnh Chiết Gi…; 婺女 (wù nǚ) – tên một chòm sao; 婺源 (wù yuán) – huyện Vụ Nguyên ở Thượng Nhiêu 上饶, Giang Tây; 孀婺 (shuāng wù) – quả phụ; 婺城区 (wù chéng qū) – quận Vụ Thành của thành phố Kim Hoa 金华市 (jīn huá shì), tỉnh Chiết Gi…; 婺源县 (wù yuán xiàn) – huyện Vụ Nguyên ở Thượng Nhiêu 上饶, Giang Tây.