孱
[chán]
yếu; yếu ớt
Chữ 孱 đọc là chán, nghĩa là yếu; yếu ớt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chán]
yếu; yếu ớt
孱 (chán) nghĩa là yếu; yếu ớt.
Viết lần lượt từng nét của chữ 孱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 孱头 (càn tou) – (tiếng địa phương) kẻ yếu đuối; 孱弱 (chán ruò) – mỏng manh.