屙
[ē]
(phương ngữ) bài tiết (nước tiểu hoặc phân)
Chữ 屙 đọc là ē, nghĩa là (phương ngữ) bài tiết (nước tiểu hoặc phân). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ē]
(phương ngữ) bài tiết (nước tiểu hoặc phân)
屙 (ē) nghĩa là (phương ngữ) bài tiết (nước tiểu hoặc phân).
Viết lần lượt từng nét của chữ 屙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 屙尿 (ē niào) – đi tiểu; 屙屎 (ē shǐ) – đi đại tiện.