XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 岱 đọc là dài, nghĩa là Núi Thái ở Sơn Đông; giống như 泰山. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 岱

岱 nghĩa là gì?

岱 (dài) nghĩa là Núi Thái ở Sơn Đông; giống như 泰山.

Cách viết chữ 岱 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 岱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 岱 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 岱宗 (dài zōng) – tên khác của Núi Thái 泰山 ở Sơn Đông, là chính hoặc tổ tiên của Ngũ N…; 岱山 (dài shān) – huyện Đài Sơn ở Châu Sơn 舟山 (zhōu shān), Chiết Giang; 岱庙 (dài miào) – Đền Dai, một ngôi đền ở Sơn Đông thờ thần Núi Thái; 张岱 (zhāng dài) – Trương Đạc (1597-khoảng 1684), học giả cuối thời Minh; 海岱 (hǎi dài) – Haidai, khu vực lịch sử trải dài từ biển Bột Hải đến núi Thái ở Sơn…; 岱山县 (dài shān xiàn) – huyện Đài Sơn ở Châu Sơn 舟山 (zhōu shān), Chiết Giang.