XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 崔 đọc là cuī, nghĩa là (văn học) (núi non) cao vút. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 崔

崔 nghĩa là gì?

崔 (cuī) nghĩa là (văn học) (núi non) cao vút.

Cách viết chữ 崔 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 崔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 崔 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 崔健 (cuī jiàn) – Cui Jian (1961-), cha đẻ của nhạc rock Trung Quốc; 崔嵬 (cuī wéi) – gò đống đá; 崔巍 (cuī wēi) – cao lớn; 崔琦 (cuī qí) – Daniel C. Tsui (1939-), nhà vật lý người Mỹ gốc Hoa, đoạt giải Nobel…; 崔萤 (cuī yíng) – Choi Yeong (1316-1388), tướng triều đại Cao Ly của Hàn Quốc; 崔颢 (cuī hào) – Cui Hao (-754), nhà thơ triều đại Nhà Đường và tác giả bài thơ Tháp….