XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 帼 đọc là guó, nghĩa là mũ đội của phụ nữ; nữ tính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 帼

帼 nghĩa là gì?

帼 (guó) nghĩa là mũ đội của phụ nữ; nữ tính.

Cách viết chữ 帼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 帼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 帼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 巾帼 (jīn guó) – phụ nữ; 巾帼须眉 (jīn guó xū méi) – người phụ nữ có tinh thần nam nhi.