幌
[huǎng]
biển hiệu; (văn học) rèm cửa sổ
Chữ 幌 đọc là huǎng, nghĩa là biển hiệu; (văn học) rèm cửa sổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huǎng]
biển hiệu; (văn học) rèm cửa sổ
幌 (huǎng) nghĩa là biển hiệu; (văn học) rèm cửa sổ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 幌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 幌子 (huǎng zi) – biển hiệu; 札幌 (zhá huǎng) – Sapporo, Nhật Bản.