XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 幌 đọc là huǎng, nghĩa là biển hiệu; (văn học) rèm cửa sổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 幌

幌 nghĩa là gì?

幌 (huǎng) nghĩa là biển hiệu; (văn học) rèm cửa sổ.

Cách viết chữ 幌 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 幌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 幌 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 幌子 (huǎng zi) – biển hiệu; 札幌 (zhá huǎng) – Sapporo, Nhật Bản.