XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 庙 đọc là miào, nghĩa là đền miếu; nơi thờ cúng tổ tiên. Thuộc bộ Nghiễm 广. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

庙【廟】

[miào]

1.đền miếu; nơi thờ cúng tổ tiên; lượng từ: 座 (zuò)

供奉神佛或祖先的房屋

山顶上有一座建于唐代的小庙。

shān dǐng shàng yǒu yí zuò jiàn yú táng dài de xiǎo miào.

Trên đỉnh núi có một ngôi miếu nhỏ được xây dựng từ thời nhà Đường.

2.chợ phiên miếu hội

庙会的简称。

每年正月初一,许多人都会去逛庙。

měi nián zhèng yuè chū yī, xǔ duō rén dōu huì qù guàng miào.

Mùng một Tết hàng năm, nhiều người đều đi chơi chợ phiên miếu hội.

座

奶奶每个月的初一都会去寺庙。

nǎi nai měi gè yuè de chū yī dōu huì qù sì miào.

Bà nội cứ ngày mùng một hàng tháng đều đi chùa.

寺庙里保存着许多珍贵的佛经。

sì miào lǐ bǎo cún zhe xǔ duō zhēn guì de fó jīng.

Trong chùa lưu giữ nhiều kinh Phật quý giá.

寺庙里的僧人清晨便开始诵经。

sì miào lǐ de sēng rén qīng chén biàn kāi shǐ sòng jīng.

Các nhà sư trong chùa bắt đầu tụng kinh từ sáng sớm.

Hỏi đáp về chữ 庙

庙 nghĩa là gì?

庙 (miào) nghĩa là đền miếu; nơi thờ cúng tổ tiên. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 庙 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 庙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 庙 thuộc bộ Nghiễm (广).

Chữ 庙 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 庙会 (miào huì) – lễ hội chùa; 寺庙 (sì miào) – đền; 关庙 (guān miào) – Quan Miếu, một quận ở Đài Nam 台南 (tái nán), Đài Loan; 圣庙 (shèng miào) – đền thờ thánh nhân (đặc biệt là Khổng Tử); 孔庙 (kǒng miào) – miếu Khổng Tử; 宗庙 (zōng miào) – đền miếu.