庶
[shù]
(hình thức kết hợp) bình thường; nhiều; (hình thức kết hợp) liên quan đến thiếp (trái ngược với 嫡[dí])
Chữ 庶 đọc là shù, nghĩa là (hình thức kết hợp) bình thường; nhiều. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shù]
(hình thức kết hợp) bình thường; nhiều; (hình thức kết hợp) liên quan đến thiếp (trái ngược với 嫡[dí])
庶 (shù) nghĩa là (hình thức kết hợp) bình thường; nhiều.
Viết lần lượt từng nét của chữ 庶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 富庶 (fù shù) – đông đúc và giàu có; 庶几 (shù jī) – (văn học) tương tự; 庶出 (shù chū) – sinh bởi thiếp (không phải bởi vợ); 庶妻 (shù qī) – vợ lẽ; 庶子 (shù zǐ) – con trai sinh bởi vợ lẽ; 庶室 (shù shì) – vợ lẽ.