XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

庶几 đọc là shù jī, nghĩa là (văn học) tương tự; gần như. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 庶几

庶几 nghĩa là gì?

庶几 (shù jī) nghĩa là (văn học) tương tự; gần như.

Cách viết 庶几 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 庶, 几 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.