弑
[shì]
sát hại bề trên; giết cha mẹ
Chữ 弑 đọc là shì, nghĩa là sát hại bề trên; giết cha mẹ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shì]
sát hại bề trên; giết cha mẹ
弑 (shì) nghĩa là sát hại bề trên; giết cha mẹ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 弑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 弑君 (shì jūn) – giết vua; 弑母 (shì mǔ) – giết mẹ; 弑父 (shì fù) – giết cha; 篡弑 (cuàn shì) – phạm tội giết vua.