XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 弑 đọc là shì, nghĩa là sát hại bề trên; giết cha mẹ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 弑

弑 nghĩa là gì?

弑 (shì) nghĩa là sát hại bề trên; giết cha mẹ.

Cách viết chữ 弑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 弑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 弑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 弑君 (shì jūn) – giết vua; 弑母 (shì mǔ) – giết mẹ; 弑父 (shì fù) – giết cha; 篡弑 (cuàn shì) – phạm tội giết vua.