彝
[yí]
đồ đựng rượu cổ; đồ tế lễ cổ; nhóm dân tộc Di
Chữ 彝 đọc là yí, nghĩa là đồ đựng rượu cổ; đồ tế lễ cổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yí]
đồ đựng rượu cổ; đồ tế lễ cổ; nhóm dân tộc Di
彝 (yí) nghĩa là đồ đựng rượu cổ; đồ tế lễ cổ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 彝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 彝伦 (yí lún) – quan hệ nhân luân cốt lõi; 彝剧 (yí jù) – nhạc kịch Di; 彝器 (yí qì) – đồ nghi lễ; 彝宪 (yí xiàn) – luật pháp; 彝族 (yí zú) – dân tộc Di; 彝良 (yí liáng) – huyện Di Lương ở Chiêu Thông 昭通 (zhāo tōng), Vân Nam.