彤
[tóng]
màu đỏ
树上挂满了红彤彤的熟柿子。
shù shàng guà mǎn le hóng tōng tōng de shú shì zi.Trên cây treo đầy những quả hồng chín đỏ rực.
Chữ 彤 đọc là tóng, nghĩa là màu đỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tóng]
màu đỏ
树上挂满了红彤彤的熟柿子。
shù shàng guà mǎn le hóng tōng tōng de shú shì zi.Trên cây treo đầy những quả hồng chín đỏ rực.
彤 (tóng) nghĩa là màu đỏ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 彤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 彤管贻 (tóng guǎn yí) – quà tặng giữa người yêu nhau; 红彤彤 (hóng tōng tōng) – đỏ rực.