怂
[sǒng]
dùng chủ yếu trong 怂恿 (sǒng yǒng); (văn học) khiếp sợ
Chữ 怂 đọc là sǒng, nghĩa là dùng chủ yếu trong 怂恿 (sǒng yǒng); (văn học) khiếp sợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sǒng]
dùng chủ yếu trong 怂恿 (sǒng yǒng); (văn học) khiếp sợ
怂 (sǒng) nghĩa là dùng chủ yếu trong 怂恿 (sǒng yǒng); (văn học) khiếp sợ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 怂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 怂恿 (sǒng yǒng) – xúi giục.