XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 怂 đọc là sǒng, nghĩa là dùng chủ yếu trong 怂恿 (sǒng yǒng); (văn học) khiếp sợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

怂

[sǒng]

dùng chủ yếu trong 怂恿 (sǒng yǒng); (văn học) khiếp sợ

Hỏi đáp về chữ 怂

怂 nghĩa là gì?

怂 (sǒng) nghĩa là dùng chủ yếu trong 怂恿 (sǒng yǒng); (văn học) khiếp sợ.

Cách viết chữ 怂 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 怂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 怂 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 怂恿 (sǒng yǒng) – xúi giục.