Chữ 憷 đọc là chù, nghĩa là sợ hãi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
憷
[chù]
sợ hãi
Hỏi đáp về chữ 憷
憷 nghĩa là gì?
憷 (chù) nghĩa là sợ hãi.
Cách viết chữ 憷 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 憷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 憷 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 发憷 (fā chù) – biến thể của 发怵 (fā chù); 憷场 (chù chǎng) – bị sợ sân khấu; 憷头 (chù tóu) – sợ nổi bật; 打憷 (dǎ chù) – biến thể của 打怵 (dǎ chù); 犯憷 (fàn chù) – biến thể của 犯怵 (fàn chù).