Chữ 懿 đọc là yì, nghĩa là (văn học) gương mẫu; đức hạnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
懿
[yì]
(văn học) gương mẫu; đức hạnh
Hỏi đáp về chữ 懿
懿 nghĩa là gì?
懿 (yì) nghĩa là (văn học) gương mẫu; đức hạnh.
Cách viết chữ 懿 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 懿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 懿 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 懿亲 (yì qīn) – (formal) họ hàng gần; 懿旨 (yì zhǐ) – chiếu chỉ của hoàng đế; 司马懿 (sī mǎ yì) – Tư Mã Ý (179-251), chư hầu dưới quyền Tào Tháo và sau này là người s…; 唐懿宗 (táng yì zōng) – Hoàng đế Ý Tông nhà Đường (833-873), niên hiệu của hoàng đế thứ mười….