戊
[wù]
thiên can thứ năm trong Mười Thiên Can 十天干 (shí tiān gān); thứ năm trong thứ tự; chữ "E" hoặc số La Mã "V" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.
Chữ 戊 đọc là wù, nghĩa là thiên can thứ năm trong Mười Thiên Can 十天干 (shí tiān gān); thứ năm trong thứ tự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wù]
thiên can thứ năm trong Mười Thiên Can 十天干 (shí tiān gān); thứ năm trong thứ tự; chữ "E" hoặc số La Mã "V" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.
戊 (wù) nghĩa là thiên can thứ năm trong Mười Thiên Can 十天干 (shí tiān gān); thứ năm trong thứ tự.
Viết lần lượt từng nét của chữ 戊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 戊午 (wù wǔ) – năm thứ 55, mã E7 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1978 hoặc 2038; 戊子 (wù zǐ) – năm thứ hai mươi lăm Mậu Tý của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2008 hoặc 2068; 戊寅 (wù yín) – năm thứ mười lăm Mậu Dần của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1998 hoặc 2058; 戊戌 (wù xū) – năm thứ ba mươi lăm can chi trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1958 hoặc 2018; 戊申 (wù shēn) – năm thứ bốn mươi lăm E9 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1968 hoặc 2028; 戊糖 (wù táng) – pentose (CH2O)5, monosaccharid với năm nguyên tử carbon, chẳng hạn n….