捋
[lǚ]
vuốt hoặc sắp xếp gì đó bằng ngón tay; xoa
Chữ 捋 đọc là lǚ, nghĩa là vuốt hoặc sắp xếp gì đó bằng ngón tay; xoa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǚ]
vuốt hoặc sắp xếp gì đó bằng ngón tay; xoa
捋 (lǚ) nghĩa là vuốt hoặc sắp xếp gì đó bằng ngón tay; xoa.
Viết lần lượt từng nét của chữ 捋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 捋胳膊 (luō gē bo) – xắn tay áo lên; 捋虎须 (luō hǔ xū) – nghĩa đen: vuốt râu hổ; 捋袖子 (luō xiù zi) – xắn tay áo lên; 捋臂揎拳 (luō bì xuān quán) – nghĩa đen: xắn tay áo và giơ nắm đấm lên.