掸
[dǎn]
phủi đi; phủi bụi; bàn chải
Chữ 掸 đọc là dǎn, nghĩa là phủi đi; phủi bụi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dǎn]
phủi đi; phủi bụi; bàn chải
掸 (dǎn) nghĩa là phủi đi; phủi bụi.
Viết lần lượt từng nét của chữ 掸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 掸子 (dǎn zi) – chổi lông; 掸邦 (shàn bāng) – bang Shan ở miền đông Myanmar (Burma); 掸邦高原 (shàn bāng gāo yuán) – cao nguyên Shan ở miền đông Myanmar (Burma).