XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 攸 đọc là yōu, nghĩa là xa; từ đứng trước trạng từ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 攸

攸 nghĩa là gì?

攸 (yōu) nghĩa là xa; từ đứng trước trạng từ.

Cách viết chữ 攸 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 攸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 攸 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 攸关 (yōu guān) – có tầm quan trọng lớn; 攸县 (yōu xiàn) – huyện You, Chu Châu 株洲, Hồ Nam; 利害攸关 (lì hài yōu guān) – có lợi ích sống còn; 存亡攸关 (cún wáng yōu guān) – vấn đề sống còn; 性命攸关 (xìng mìng yōu guān) – cực kỳ quan trọng; 生死攸关 (shēng sǐ yōu guān) – vấn đề sống chết.