斛
[hú]
đồ đong đo lường cổ; năm mươi lít; đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng năm đấu 五斗 (trước thời Đường, mười thạch)
Chữ 斛 đọc là hú, nghĩa là đồ đong đo lường cổ; năm mươi lít. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hú]
đồ đong đo lường cổ; năm mươi lít; đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng năm đấu 五斗 (trước thời Đường, mười thạch)
斛 (hú) nghĩa là đồ đong đo lường cổ; năm mươi lít.
Viết lần lượt từng nét của chữ 斛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 石斛 (shí hú) – thạch hộc (Dendrobium nobile).