石斛 đọc là shí hú, nghĩa là thạch hộc (Dendrobium nobile). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 石斛
石斛 nghĩa là gì?
石斛 (shí hú) nghĩa là thạch hộc (Dendrobium nobile).
Cách viết 石斛 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 石, 斛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.