旄
[máo]
cờ trang trí bằng đuôi động vật
Chữ 旄 đọc là máo, nghĩa là cờ trang trí bằng đuôi động vật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[máo]
cờ trang trí bằng đuôi động vật
旄 (máo) nghĩa là cờ trang trí bằng đuôi động vật.
Viết lần lượt từng nét của chữ 旄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 旄倪 (mào ní) – biến thể của 耄倪 (mào ní); 旄期 (mào qī) – biến thể của 耄期 (mào qī); 旄车 (máo chē) – chiến xa cổ đại; 白旄黄钺 (bái máo huáng yuè) – cờ trắng và rìu chiến màu vàng (thành ngữ).