白旄黄钺
[bái máo huáng yuè] [白 旄 黄 钺]
cờ trắng và rìu chiến màu vàng (thành ngữ); chỉ cuộc viễn chinh quân sự
白旄黄钺 đọc là bái máo huáng yuè, nghĩa là cờ trắng và rìu chiến màu vàng (thành ngữ); chỉ cuộc viễn chinh quân sự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bái máo huáng yuè] [白 旄 黄 钺]
cờ trắng và rìu chiến màu vàng (thành ngữ); chỉ cuộc viễn chinh quân sự
白旄黄钺 (bái máo huáng yuè) nghĩa là cờ trắng và rìu chiến màu vàng (thành ngữ); chỉ cuộc viễn chinh quân sự.
Viết lần lượt từng chữ 白, 旄, 黄, 钺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.