XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 昇 đọc là shēng, nghĩa là dùng làm họ và trong tên riêng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 昇

昇 nghĩa là gì?

昇 (shēng) nghĩa là dùng làm họ và trong tên riêng.

Cách viết chữ 昇 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 昇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 昇 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 毕昇 (bì shēng) – Tì Thăng (990-1051), người phát minh ra công nghệ in chữ rời; 韩昇洙 (hán shēng zhū) – Han Seung-soo (1936-), nhà ngoại giao và chính trị gia Hàn Quốc, thủ….