昇
[shēng]
dùng làm họ và trong tên riêng
Chữ 昇 đọc là shēng, nghĩa là dùng làm họ và trong tên riêng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēng]
dùng làm họ và trong tên riêng
昇 (shēng) nghĩa là dùng làm họ và trong tên riêng.
Viết lần lượt từng nét của chữ 昇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 毕昇 (bì shēng) – Tì Thăng (990-1051), người phát minh ra công nghệ in chữ rời; 韩昇洙 (hán shēng zhū) – Han Seung-soo (1936-), nhà ngoại giao và chính trị gia Hàn Quốc, thủ….