昴
[mǎo]
chòm sao Thất Nữ
Chữ 昴 đọc là mǎo, nghĩa là chòm sao Thất Nữ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mǎo]
chòm sao Thất Nữ
昴 (mǎo) nghĩa là chòm sao Thất Nữ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 昴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 昴星团 (mǎo xīng tuán) – chòm sao Thất Nữ M45; 昴宿星团 (mǎo xiù xīng tuán) – chòm sao Tua Rua M45.