XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 昴 đọc là mǎo, nghĩa là chòm sao Thất Nữ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 昴

昴 nghĩa là gì?

昴 (mǎo) nghĩa là chòm sao Thất Nữ.

Cách viết chữ 昴 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 昴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 昴 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 昴星团 (mǎo xīng tuán) – chòm sao Thất Nữ M45; 昴宿星团 (mǎo xiù xīng tuán) – chòm sao Tua Rua M45.