昵
[nì]
thân quen; thân mật; tiếp cận
Chữ 昵 đọc là nì, nghĩa là thân quen; thân mật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nì]
thân quen; thân mật; tiếp cận
昵 (nì) nghĩa là thân quen; thân mật.
Viết lần lượt từng nét của chữ 昵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 亲昵 (qīn nì) – thân mật; 亵昵 (xiè nì) – suồng sã (tức là thô lỗ); 昵比 (nì bǐ) – thân mật; 昵爱 (nì ài) – rất yêu thương; 昵称 (nì chēng) – biệt danh; 爱昵 (ài nì) – thân mật.