XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 曙 đọc là shǔ, nghĩa là (dạng kết hợp) lúc rạng đông; bình minh. Thuộc bộ Nhật 日. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

曙

[shǔ]

(dạng kết hợp) lúc rạng đông; bình minh; phiên âm Đài Loan [shù]

是啊,虽然困难重重,但这次实验让我们窥见了商业化的曙光。

shì a, suī rán kùn nán chóng chóng, dàn zhè cì shí yàn ràng wǒ men kuī jiàn le shāng yè huà de shǔ guāng.

Đúng vậy, tuy khó khăn chồng chất, nhưng thí nghiệm lần này cho ta thấy tia sáng của thương mại hoá.

Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…

黎明的曙光照亮了整个海面。

lí míng de shǔ guāng zhào liàng le zhěng gè hǎi miàn.

Ánh sáng rạng đông chiếu rọi cả mặt biển.

清晨的第一缕曙光照亮了整个校园。

qīng chén de dì yī lǚ shǔ guāng zhào liàng le zhěng gè xiào yuán.

Tia sáng bình minh đầu tiên của buổi sáng sớm đã chiếu sáng toàn bộ khuôn viên trường.

Hỏi đáp về chữ 曙

曙 nghĩa là gì?

曙 (shǔ) nghĩa là (dạng kết hợp) lúc rạng đông; bình minh.

Cách viết chữ 曙 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 曙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 曙 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 曙 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 曙光 (shǔ guāng) – ánh sáng đầu tiên của bình minh; 曙色 (shǔ sè) – ánh sáng bình minh sớm; 海曙 (hǎi shǔ) – quận Haishu của thành phố Ninh Ba 宁波市 (níng bō shì), Chiết Giang; 海曙区 (hǎi shǔ qū) – quận Haishu của thành phố Ninh Ba 宁波市 (níng bō shì), Chiết Giang; 曙红朱雀 (shǔ hóng zhū què) – (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mông hồng (Carpodacus eos).