XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 曹 đọc là cáo, nghĩa là lớp hoặc cấp; thế hệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 曹

曹 nghĩa là gì?

曹 (cáo) nghĩa là lớp hoặc cấp; thế hệ.

Cách viết chữ 曹 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 曹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 曹 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 三曹 (sān cáo) – Tam Tào (Tào Tháo 曹操 và các con là Tào Phi 曹丕 và Tào Thực 曹植), người…; 市曹 (shì cáo) – chợ; 我曹 (wǒ cáo) – (cổ) chúng tôi; 曹丕 (cáo pī) – Tào Phi (187-226), con trai thứ hai của Tào Tháo 曹操, vua rồi hoàng đ…; 曹冲 (cáo chōng) – Tào Xung (196-208), con của Tào Tháo 曹操 (cáo cāo); 曹县 (cáo xiàn) – huyện Cao, Hà Trạch 菏泽 (hé zé), Sơn Đông.