曹
[cáo]
lớp hoặc cấp; thế hệ; nguyên cáo và bị cáo (cũ)
诸葛亮之吴,说孙权联合抗曹。
zhū gě liàng zhī wú, shuō sūn quán lián hé kàng cáo.Gia Cát Lượng đến nước Ngô, thuyết phục Tôn Quyền liên minh chống Tào.
Chữ 曹 đọc là cáo, nghĩa là lớp hoặc cấp; thế hệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cáo]
lớp hoặc cấp; thế hệ; nguyên cáo và bị cáo (cũ)
诸葛亮之吴,说孙权联合抗曹。
zhū gě liàng zhī wú, shuō sūn quán lián hé kàng cáo.Gia Cát Lượng đến nước Ngô, thuyết phục Tôn Quyền liên minh chống Tào.
曹 (cáo) nghĩa là lớp hoặc cấp; thế hệ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 曹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 三曹 (sān cáo) – Tam Tào (Tào Tháo 曹操 và các con là Tào Phi 曹丕 và Tào Thực 曹植), người…; 市曹 (shì cáo) – chợ; 我曹 (wǒ cáo) – (cổ) chúng tôi; 曹丕 (cáo pī) – Tào Phi (187-226), con trai thứ hai của Tào Tháo 曹操, vua rồi hoàng đ…; 曹冲 (cáo chōng) – Tào Xung (196-208), con của Tào Tháo 曹操 (cáo cāo); 曹县 (cáo xiàn) – huyện Cao, Hà Trạch 菏泽 (hé zé), Sơn Đông.