XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 杉 đọc là shān, nghĩa là cây sa mộc; Cunninghamia lanceolata. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 杉

杉 nghĩa là gì?

杉 (shān) nghĩa là cây sa mộc; Cunninghamia lanceolata.

Cách viết chữ 杉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 杉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 杉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 云杉 (yún shān) – cây vân sam; 杉山 (shān shān) – Sugiyama (họ Nhật Bản); 杉本 (shān běn) – Sugimoto (họ Nhật Bản); 杉林 (shān lín) – thị trấn Shanlin ở huyện Kaohsiung 高雄县 (gāo xióng xiàn), tây nam Đài…; 柳杉 (liǔ shān) – cây tuyết tùng Nhật Bản (Cryptomeria japonica); 水杉 (shuǐ shān) – cây thuỷ sam.