XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 枋 đọc là fāng, nghĩa là Santalum album; cột gỗ vuông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 枋

枋 nghĩa là gì?

枋 (fāng) nghĩa là Santalum album; cột gỗ vuông.

Cách viết chữ 枋 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 枋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 枋 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 枋寮 (fāng liáo) – thị trấn Fangliao ở huyện Pingtung 屏东县 (píng dōng xiàn), Đài Loan; 枋山 (fāng shān) – thị trấn Fangshan ở huyện Pingtung 屏东县 (píng dōng xiàn), Đài Loan; 苏枋 (sū fāng) – cây tô mộc (Caesalpinia sappan); 枋寮乡 (fāng liáo xiāng) – thị trấn Fangliao ở huyện Pingtung 屏东县 (píng dōng xiàn), Đài Loan; 枋山乡 (fāng shān xiāng) – xã Fangshan ở huyện Pingtung 屏东县 (píng dōng xiàn), Đài Loan; 苏枋木 (sū fāng mù) – gỗ tô mộc (Caesalpinia sappan), dùng trong y học Trung Quốc.