XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 柚 đọc là yòu, nghĩa là bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis); bưởi chùm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 柚

柚 nghĩa là gì?

柚 (yòu) nghĩa là bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis); bưởi chùm.

Cách viết chữ 柚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 柚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 柚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 柚子 (yòu zi) – bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis); 柚木 (yòu mù) – cây bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis); 西柚 (xī yòu) – bưởi chùm; 葡萄柚 (pú táo yòu) – bưởi chùm.