栗
[lì]
(văn học) lạnh lẽo; rét mướt; (dạng kết hợp) run sợ
Chữ 栗 đọc là lì, nghĩa là (văn học) lạnh lẽo; rét mướt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lì]
(văn học) lạnh lẽo; rét mướt; (dạng kết hợp) run sợ
栗 (lì) nghĩa là (văn học) lạnh lẽo; rét mướt.
Viết lần lượt từng nét của chữ 栗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 上栗 (shàng lì) – huyện Shangli ở Pingxiang 萍乡, Jiangxi; 悸栗 (jì lì) – run lên vì sợ; 惊栗 (jīng lì) – (thể loại) kinh dị; 战栗 (zhàn lì) – run rẩy; 板栗 (bǎn lì) – hạt dẻ Trung Quốc; 栗子 (lì zi) – hạt dẻ.