XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 桀 đọc là jié, nghĩa là hoàng đế triều Hạ; tàn nhẫn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 桀

桀 nghĩa là gì?

桀 (jié) nghĩa là hoàng đế triều Hạ; tàn nhẫn.

Cách viết chữ 桀 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 桀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 桀 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 桀王 (jié wáng) – Vua Kiệt, vị vua cuối cùng của triều Hạ (tới khoảng 1600 TCN), nổi t…; 桀贪骜诈 (jié tān ào zhà) – tàn bạo, tham lam, ngạo mạn và lừa dối (thành ngữ); 桀骜不驯 (jié ào bù xùn) – ngang ngạnh và bướng bỉnh (thành ngữ).