棻
[fēn]
gỗ thơm; nước hoa; hương thơm
Chữ 棻 đọc là fēn, nghĩa là gỗ thơm; nước hoa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēn]
gỗ thơm; nước hoa; hương thơm
棻 (fēn) nghĩa là gỗ thơm; nước hoa.
Viết lần lượt từng nét của chữ 棻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 棻芳 (fēn fāng) – nước hoa; 令狐德棻 (líng hú dé fēn) – Linghu Defen (583-666), sử gia triều đại nhà Đường, biên soạn Bắc sử….